Kho từ › Âm nhạc › live

live

A2 adj. 📁 Âm nhạc EVU-PI
trực tiếp (biểu diễn trước khán giả)
UK /laɪv/ · US /laɪv/
Watching a band live is much more exciting than hearing a recording.
→ Xem ban nhạc biểu diễn trực tiếp thú vị hơn nhiều so với nghe bản thu.
Collocations
live musica live performance
Nghĩa "trực tiếp" đọc /laɪv/ (vần với "five"), KHÁC động từ "live" /lɪv/ (sống).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...