Từ vựng A2

Chủ đề Âm nhạc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

live

/laɪv/ A2

Nghĩa

trực tiếp (biểu diễn trước khán giả) adj.

Định nghĩa · Performed in front of an audience, not recorded.

“Watching a band live is much more exciting than hearing a recording.”Xem ban nhạc biểu diễn trực tiếp thú vị hơn nhiều so với nghe bản thu.

Ghi chú · Nghĩa "trực tiếp" đọc /laɪv/ (vần với "five"), KHÁC động từ "live" /lɪv/ (sống).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...