classical music
/ˌklæsɪkl ˈmjuːzɪk/ A2
Nghĩa
nhạc cổ điển
n.
Định nghĩa · Music that is serious and often orchestral.
“She plays classical music on the piano every evening.”Cô ấy chơi nhạc cổ điển trên piano mỗi tối.
Cụm hay dùng
listen to classical music
Ghi chú · Lỗi thường gặp: dùng "classical music" (KHÔNG phải "classic music"). "Classic" nghĩa là "kinh điển, tiêu biểu".