tune
/tjuːn/ A2
Nghĩa
giai điệu
n.
Định nghĩa · A series of musical notes that create a melody.
“I cannot remember the words, but I know the tune of that song.”Tôi không nhớ lời, nhưng tôi thuộc giai điệu của bài hát đó.
Cụm hay dùng
a catchy tunehum a tune
Ghi chú · Chuỗi nốt nhạc tạo nên giai điệu. "A catchy tune" = giai điệu dễ nhớ, bắt tai.