Kho từ › Âm nhạc › perform

perform

A2 v. 📁 Âm nhạc EVU-PI
biểu diễn, trình diễn
UK /pəˈfɔːm/ · US /pəˈfɔːm/
The band will perform at a concert in Da Nang next month.
→ Ban nhạc sẽ biểu diễn trong một buổi hòa nhạc ở Đà Nẵng tháng sau.
Collocations
perform on stageperform live
Họ từ
performance (n.)performer (n.)
Chơi nhạc/diễn trước đám đông. Danh từ: "a live performance" (buổi biểu diễn trực tiếp).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...