perform
/pəˈfɔːm/ A2
Nghĩa
biểu diễn, trình diễn
v.
Định nghĩa · To show a skill or art in front of others.
“The band will perform at a concert in Da Nang next month.”Ban nhạc sẽ biểu diễn trong một buổi hòa nhạc ở Đà Nẵng tháng sau.
Cụm hay dùng
perform on stageperform live
Ghi chú · Chơi nhạc/diễn trước đám đông. Danh từ: "a live performance" (buổi biểu diễn trực tiếp).