Từ vựng A2

Chủ đề Âm nhạc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pop music

/ˈpɒp mjuːzɪk/ A2

Nghĩa

nhạc pop n.

Định nghĩa · A type of popular music enjoyed by many people.

“Most teenagers in Vietnam grow up listening to pop music.”Phần lớn thanh thiếu niên Việt Nam lớn lên cùng nhạc pop.

Cụm hay dùng listen to pop music
Họ từ pop star (n.)

Ghi chú · "Pop" viết tắt của "popular" (được nhiều người ưa thích). Ca sĩ nhạc pop nổi tiếng gọi là "pop star".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...