| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈlɪtrətʃə/
|
n. |
văn học
At university, she is studying English literature and loves old plays.
Ở đại học, cô ấy học văn học Anh và rất thích những vở kịch cổ.
Chi tiếtĐồng nghĩawriting
Cụm hay dùngEnglish literatureclassic literature
Họ từliterary (adj.)
Danh từ không đếm được, chỉ các tác phẩm viết nghiêm túc, quan trọng. Đừng nhầm với "literacy" (khả năng đọc viết).
|
— |
|
/ˈfɪkʃn/
|
n. |
truyện hư cấu, thể loại hư cấu
I mostly read fiction because I enjoy stories about imaginary people.
Tôi chủ yếu đọc truyện hư cấu vì tôi thích những câu chuyện về nhân vật tưởng tượng.
Chi tiếtCụm hay dùngread fictiona work of fiction
Họ từfictional (adj.)
Truyện về người và sự việc tưởng tượng. Trái nghĩa "non-fiction" (sách viết về điều có thật).
|
— |
|
/ˈnɒvl/
|
n. |
tiểu thuyết
Her first novel is more than four hundred pages long.
Cuốn tiểu thuyết đầu tay của cô ấy dài hơn bốn trăm trang.
Chi tiếtCụm hay dùnga crime novelwrite a novel
Họ từnovelist (n.)
Một cuốn sách hư cấu dài. Đừng nhầm với tính từ "novel" (mới lạ).
|
— |
|
/ˈθrɪlə/
|
n. |
truyện/phim giật gân, ly kỳ
We watched a thriller about a bank robbery in Ha Noi.
Chúng tôi xem một bộ phim giật gân về một vụ cướp ngân hàng ở Hà Nội.
Chi tiếtCụm hay dùnga crime thrillera spy thriller
Họ từthrill (n.)thrilling (adj.)
Truyện/phim hồi hộp, thường về tội phạm. Cấu tạo từ "thrill" (cảm giác hồi hộp) + -er.
|
— |
|
/ˌsaɪəns ˈfɪkʃn/
|
n. |
khoa học viễn tưởng
This science fiction film is set on Mars in the year 2200.
Bộ phim khoa học viễn tưởng này lấy bối cảnh trên Sao Hỏa vào năm 2200.
Chi tiếtCụm hay dùnga science fiction novela science fiction film
Truyện về tương lai, công nghệ, vũ trụ. Viết tắt thân mật là "sci-fi".
|
— |
|
/ˈɔːθə/
|
n. |
tác giả
Nguyen Nhat Anh is a famous author whose books many teenagers love.
Nguyễn Nhật Ánh là một tác giả nổi tiếng mà nhiều bạn tuổi teen yêu thích.
Chi tiếtĐồng nghĩawriter
Cụm hay dùnga best-selling authorthe author of the book
Người viết sách. Trang trọng hơn "writer" một chút.
|
— |
|
/baɪˈɒɡrəfi/
|
n. |
tiểu sử (sách viết về cuộc đời người khác)
I am reading a biography of a famous Vietnamese doctor.
Tôi đang đọc cuốn tiểu sử về một bác sĩ Việt Nam nổi tiếng.
Chi tiếtCụm hay dùnga biography of somebody
Họ từbiographer (n.)biographical (adj.)
Sách kể về cuộc đời một người, do người KHÁC viết. Tự viết về đời mình thì gọi "autobiography".
|
— |
|
/ˈpəʊətri/
|
n. |
thơ ca (nói chung)
She fell in love with poetry after reading Xuan Dieu at school.
Cô ấy yêu thơ ca sau khi đọc Xuân Diệu ở trường.
Chi tiếtCụm hay dùngread poetrywrite poetry
Họ từpoetic (adj.)
Danh từ không đếm được, chỉ thơ nói chung. Một bài thơ cụ thể là "a poem".
|
— |
|
/ˈpəʊɪm/
|
n. |
bài thơ
He wrote a short poem for his mother on her birthday.
Anh ấy viết một bài thơ ngắn tặng mẹ nhân ngày sinh nhật.
Chi tiếtCụm hay dùngwrite a poema love poem
Một tác phẩm thơ cụ thể, viết thành các dòng ngắn. Nhiều "poems" hợp thành "poetry".
|
— |
|
/ˈpəʊɪt/
|
n. |
nhà thơ
Ho Xuan Huong is one of the most famous poets in Vietnam.
Hồ Xuân Hương là một trong những nhà thơ nổi tiếng nhất Việt Nam.
Chi tiếtCụm hay dùnga famous poet
Người làm thơ. Cùng nhóm từ: poem (bài thơ), poetry (thơ ca), poetic (thuộc về thơ).
|
— |
|
/ˈsentʃəri/
|
n. |
thế kỷ, một trăm năm
This temple was built more than a century ago.
Ngôi đền này được xây cách đây hơn một thế kỷ.
Chi tiếtCụm hay dùngthe 21st centurya century ago
Là 100 năm. Số nhiều "centuries". "The 21st century" = thế kỷ 21.
|
— |
|
/ˈhɒrə fɪlm/
|
n. |
phim kinh dị
I never watch horror films at night because they scare me.
Tôi không bao giờ xem phim kinh dị vào ban đêm vì chúng làm tôi sợ.
Chi tiếtCụm hay dùngwatch a horror film
Họ từhorror (n.)
Phim làm người xem sợ hãi (ma, quái vật). Tiếng Anh-Mỹ hay dùng "horror movie".
|
— |
|
/rɪˈvjuː/
|
n. |
bài phê bình, bài đánh giá (nêu ý kiến)
I decided to watch the film after reading a good review of it.
Tôi quyết định xem phim sau khi đọc một bài đánh giá tốt về nó.
Chi tiếtCụm hay dùnga review of somethinga book/film review
Họ từreview (v.)reviewer (n.)
Đi với "of": a review of a new book. Là bài nêu ý kiến, khác report (đưa tin khách quan).
|
— |
|
/stɑː/
|
n. |
hình ngôi sao
The children drew a yellow star on the card.
Bọn trẻ vẽ một ngôi sao vàng lên tấm thiệp.
Chi tiết Hình ngôi sao (thường năm cánh). "star" cũng nghĩa "ngôi sao" trên trời hoặc người nổi tiếng.
|
— |
|
/ˈæktə/
|
n. |
diễn viên (nam)
That film actor is famous all over the world.
Nam diễn viên đó nổi tiếng khắp thế giới.
Chi tiếtĐồng nghĩaperformer
Cụm hay dùnga film actor
Họ từact (v.)actress (n.)
Động từ "act" + -or → diễn viên. Diễn viên nữ có thể gọi là "actress".
|
— |
|
/ˈkɒmplɪkeɪtɪd/
|
adj. |
phức tạp, rắc rối, khó hiểu
Keep your CV simple; don't make it complicated.
Giữ CV đơn giản; đừng làm cho nó rắc rối.
Chi tiếtĐồng nghĩacomplex
Họ từcomplicate (v.)
Khó hiểu vì có nhiều chi tiết. Trái nghĩa "simple". Động từ "complicate" = làm phức tạp thêm.
|
— |
|
/ˌentəˈteɪnmənt/
|
n. |
sự giải trí
There is plenty of entertainment for children at the festival.
Có rất nhiều hoạt động giải trí cho trẻ em tại lễ hội.
Chi tiếtCụm hay dùnglive entertainmentthe entertainment industry
Họ từentertain (v.)entertainer (n.)entertaining (adj.)
Những thứ ta xem hoặc làm để thư giãn, vui vẻ. Danh từ không đếm được.
|
— |
|
/ˈkɒmədi/
|
n. |
phim/kịch hài
After a hard week, I just want to watch a light comedy.
Sau một tuần vất vả, tôi chỉ muốn xem một bộ phim hài nhẹ nhàng.
Chi tiếtCụm hay dùnga TV comedya comedy show
Họ từcomedian (n.)comic (adj.)
Phim, kịch làm khán giả cười. Người diễn hài gọi là "comedian".
|
— |
|
/rəʊˌmæntɪk ˈkɒmədi/
|
n. |
phim hài lãng mạn
My sister loves romantic comedies with a happy ending.
Chị tôi thích những bộ phim hài lãng mạn có kết thúc có hậu.
Chi tiếtCụm hay dùngwatch a romantic comedy
Phim hài có thêm chuyện tình yêu. Người bản ngữ hay gọi tắt thân mật là "rom-com".
|
— |
|
/ˌwɒts ˈɒn/
|
phr. |
có gì đang chiếu / đang diễn ra
Let's check what's on at the cinema this weekend.
Xem thử cuối tuần này rạp chiếu phim gì nhé.
Chi tiếtCụm hay dùngwhat's on TVwhat's on at the cinema
Dùng để hỏi về phim/chương trình đang được chiếu hoặc trình diễn.
|
— |
|
/ˈfænsi/
|
v. |
thích, muốn (làm/xem gì) — cách nói thân mật
Do you fancy going for bun cha after class tomorrow?
Cậu có muốn đi ăn bún chả sau giờ học mai không?
Chi tiếtĐồng nghĩafeel likewant
Cụm hay dùngfancy + V-ingfancy a coffee
Rất thân mật (Anh-Anh). Theo sau là danh từ hoặc V-ing (fancy a drink / fancy going).
|
— |
|
/ˈfɪlm dəˌrektə/
|
n. |
đạo diễn phim
The film director asked the actors to try the scene again.
Vị đạo diễn yêu cầu các diễn viên diễn lại cảnh đó một lần nữa.
Chi tiếtCụm hay dùnga famous film director
Họ từdirect (v.)directing (n.)director (n.)
Người chỉ đạo diễn viên và cách quay phim. Có thể gọi gọn là "director".
|
— |
|
/ˈleɪtɪst/
|
adj. |
mới nhất, gần đây nhất
Have you seen his latest film? It only came out last week.
Bạn đã xem bộ phim mới nhất của anh ấy chưa? Nó vừa ra rạp tuần trước.
Chi tiếtCụm hay dùngthe latest newsthe latest film
Dạng so sánh nhất của "late" theo nghĩa "mới". Khác "last" (cuối cùng): "the latest" = mới nhất tính đến giờ.
|
— |
|
/ˌentəˈteɪn/
|
v. |
giải trí, làm cho vui; tiếp đãi
The clown entertained the children for almost an hour.
Chú hề mua vui cho bọn trẻ suốt gần một tiếng đồng hồ.
Chi tiếtCụm hay dùngentertain guests
Họ từentertainment (n.)entertainer (n.)
Làm cho ai đó vui hoặc thấy thú vị. Cũng có nghĩa "tiếp đãi khách".
|
— |
|
/rɪˈvjuːə/
|
n. |
người viết bài đánh giá, nhà phê bình
Most reviewers praised the film for its beautiful photography.
Hầu hết các nhà phê bình đều khen bộ phim vì hình ảnh đẹp.
Chi tiếtCụm hay dùnga film reviewer
Họ từreview (n.)review (v.)
Người viết "review" (bài đánh giá) cho báo, tạp chí hoặc trang mạng.
|
— |
|
/ækt/
|
v. |
hành động, ra tay
Governments must act now to slow climate change.
Các chính phủ phải hành động ngay để làm chậm biến đổi khí hậu.
Chi tiếtĐồng nghĩatake action
Cụm hay dùngact quicklyact together
Họ từaction (n.)
Làm điều gì đó để giải quyết vấn đề. Danh từ: "action".
|
— |
|
/dəˈrekt/
|
v. |
đạo diễn, chỉ đạo (làm phim/kịch)
She hopes to direct her own film one day.
Cô ấy hy vọng một ngày nào đó sẽ tự đạo diễn bộ phim của mình.
Chi tiếtCụm hay dùngdirect a filmdirect a play
Họ từdirector (n.)directing (n.)
Chỉ đạo diễn viên và ê-kíp khi làm phim/kịch. "Direct" còn là tính từ "trực tiếp".
|
— |
Đang tải...