Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Unit 43 · Books and films (Sách và phim)

27 từ vựng B1
Đăng nhập để học
1. Unit 1 · Learning vocabulary (Học từ vựng) 11 từ 2. Unit 2 · Keeping a vocabulary notebook (Ghi sổ tay từ vựng) 22 từ 3. Unit 3 · Using a dictionary (Dùng từ điển) 14 từ 4. Unit 4 · English language words (Từ ngữ về tiếng Anh) 26 từ 5. Unit 5 · Country, nationality and language (Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ) 30 từ 6. Unit 6 · The physical world (Thế giới tự nhiên) 29 từ 7. Unit 7 · Weather (Thời tiết) 31 từ 8. Unit 8 · Animals and insects (Động vật và côn trùng) 37 từ 9. Unit 9 · The body and movement (Cơ thể và chuyển động) 31 từ 10. Unit 10 · Describing appearance (Miêu tả ngoại hình) 33 từ 11. Unit 11 · Describing character (Miêu tả tính cách) 36 từ 12. Unit 12 · Feelings (Cảm xúc) 29 từ 13. Unit 13 · Family and friends (Gia đình và bạn bè) 23 từ 14. Unit 14 · Growing up (Quá trình trưởng thành) 24 từ 15. Unit 15 · Romance, marriage and divorce (Tình yêu, hôn nhân và ly hôn) 29 từ 16. Unit 16 · Daily routines (Sinh hoạt hằng ngày) 41 từ 17. Unit 17 · The place where you live (Nơi bạn sống) 29 từ 18. Unit 18 · Around the home (Trong nhà) 34 từ 19. Unit 19 · Money (Tiền bạc) 29 từ 20. Unit 20 · Health (Sức khỏe) 31 từ 21. Unit 21 · Clothes (Quần áo) 37 từ 22. Unit 22 · Fashion and buying clothes (Thời trang và mua quần áo) 24 từ 23. Unit 23 · Shopping (Mua sắm) 23 từ 24. Unit 24 · Food (Đồ ăn) 39 từ 25. Unit 25 · Cooking (Nấu ăn) 30 từ 26. Unit 26 · City life (Cuộc sống thành thị) 29 từ 27. Unit 27 · Life in the country (Cuộc sống miền quê) 32 từ 28. Unit 28 · Transport (Giao thông) 35 từ 29. Unit 29 · On the road (Trên đường) 30 từ 30. Unit 30 · Notices and warnings (Biển báo và cảnh báo) 21 từ 31. Unit 31 · Classroom language (Ngôn ngữ lớp học) 32 từ 32. Unit 32 · School education (Giáo dục phổ thông) 37 từ 33. Unit 33 · Studying English and taking exams (Học tiếng Anh và thi cử) 33 từ 34. Unit 34 · University education (Giáo dục đại học) 34 từ 35. Unit 35 · Jobs (Nghề nghiệp) 37 từ 36. Unit 36 · Talking about your work (Nói về công việc) 33 từ 37. Unit 37 · Making a career (Xây dựng sự nghiệp) 30 từ 38. Unit 38 · Working in an office (Làm việc văn phòng) 29 từ 39. Unit 39 · Running a company (Điều hành công ty) 31 từ 40. Unit 40 · Business and finance (Kinh doanh và tài chính) 30 từ 41. Unit 41 · Sport and leisure (Thể thao và giải trí) 37 từ 42. Unit 42 · Competitive sport (Thể thao thi đấu) 31 từ 43. Unit 43 · Books and films (Sách và phim) 27 từ 44. Unit 44 · Music (Âm nhạc) 35 từ 45. Unit 45 · Special events (Sự kiện đặc biệt) 23 từ 46. Unit 46 · Travel bookings (Đặt vé/tour du lịch) 22 từ 47. Unit 47 · Air travel (Đi máy bay) 31 từ 48. Unit 48 · Hotels and restaurants (Khách sạn và nhà hàng) 34 từ 49. Unit 49 · Cafés (Quán cà phê) 29 từ 50. Unit 50 · Sightseeing holidays (Kỳ nghỉ tham quan) 26 từ 51. Unit 51 · Holidays by the sea (Kỳ nghỉ biển) 29 từ 52. Unit 52 · Newspapers and television (Báo chí và truyền hình) 31 từ 53. Unit 53 · Phoning and texting (Gọi điện và nhắn tin) 26 từ 54. Unit 54 · Computers (Máy tính) 40 từ 55. Unit 55 · Email and the Internet (Email và Internet) 35 từ 56. Unit 56 · Crime (Tội phạm) 36 từ 57. Unit 57 · Politics (Chính trị) 35 từ 58. Unit 58 · Climate change (Biến đổi khí hậu) 32 từ 59. Unit 59 · War and violence (Chiến tranh và bạo lực) 27 từ 60. Unit 60 · Time (Thời gian) 29 từ 61. Unit 61 · Numbers (Con số) 37 từ 62. Unit 62 · Distance, dimensions and size (Khoảng cách, kích thước và cỡ) 33 từ 63. Unit 63 · Objects, materials, shapes and colour (Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc) 37 từ 64. Unit 64 · Containers and quantities (Vật đựng và số lượng) 26 từ 65. Unit 65 · Apologies, excuses and thanks (Xin lỗi, biện bạch và cảm ơn) 25 từ 66. Unit 66 · Requests, permission and suggestions (Yêu cầu, xin phép và đề nghị) 25 từ 67. Unit 67 · Opinions, agreeing and disagreeing (Ý kiến, đồng ý và phản đối) 21 từ 68. Unit 68 · Likes, dislikes, attitudes and preferences (Thích, ghét, thái độ và sở thích) 20 từ 69. Unit 69 · Greetings, farewells and special expressions (Chào hỏi, tạm biệt và cách nói đặc biệt) 20 từ 70. Unit 70 · Prefixes: changing meaning (Tiền tố: thay đổi nghĩa) 25 từ 71. Unit 71 · Suffixes: forming nouns (Hậu tố: tạo danh từ) 25 từ 72. Unit 72 · Suffixes: forming adjectives (Hậu tố: tạo tính từ) 28 từ 73. Unit 73 · Compound nouns (Danh từ ghép) 32 từ 74. Unit 74 · Word partners (Từ đi kèm (collocation)) 28 từ 75. Unit 75 · Fixed phrases (Cụm từ cố định) 23 từ 76. Unit 76 · Fixed phrases in conversation (Cụm cố định trong hội thoại) 22 từ 77. Unit 77 · Verb or adjective + preposition (Động từ/tính từ + giới từ) 27 từ 78. Unit 78 · Prepositional phrases (Cụm giới từ) 26 từ 79. Unit 79 · Phrasal verbs 1: form and meaning (Cụm động từ 1: cấu tạo và nghĩa) 21 từ 80. Unit 80 · Phrasal verbs 2: grammar and style (Cụm động từ 2: ngữ pháp và văn phong) 18 từ 81. Unit 81 · Make, do and take: uses and phrases (Make, do, take: cách dùng và cụm từ) 21 từ 82. Unit 82 · Key verbs: give, keep and miss (Động từ chính: give, keep, miss) 22 từ 83. Unit 83 · Get: uses, phrases and phrasal verbs (Get: cách dùng, cụm và phrasal verb) 19 từ 84. Unit 84 · Go: meanings and expressions (Go: nghĩa và cách diễn đạt) 19 từ 85. Unit 85 · The senses (Các giác quan) 23 từ 86. Unit 86 · Uncountable nouns (Danh từ không đếm được) 22 từ 87. Unit 87 · Verb constructions 1 (Cấu trúc động từ 1) 20 từ 88. Unit 88 · Verb constructions 2 (Cấu trúc động từ 2) 21 từ 89. Unit 89 · Adjectives (Tính từ) 24 từ 90. Unit 90 · Prepositions: place and movement (Giới từ: nơi chốn và chuyển động) 24 từ 91. Unit 91 · Adverbs (Trạng từ) 28 từ 92. Unit 92 · Time and sequence (Thời gian và trình tự) 23 từ 93. Unit 93 · Addition and contrast (Bổ sung và tương phản) 18 từ 94. Unit 94 · Reason, purpose, result, condition (Nguyên nhân, mục đích, kết quả, điều kiện) 17 từ 95. Unit 95 · Formal and informal English (Tiếng Anh trang trọng và thân mật) 25 từ 96. Unit 96 · Completing forms and CVs (Điền biểu mẫu và CV) 35 từ 97. Unit 97 · Writing an essay (Viết bài luận) 28 từ 98. Unit 98 · Formal letters and emails (Thư và email trang trọng) 27 từ 99. Unit 99 · Informal emails and messages (Email và tin nhắn thân mật) 22 từ 100. Unit 100 · Abbreviations (Từ viết tắt) 36 từ
Danh sách từ vựng  27 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈlɪtrətʃə/
n.
văn học
At university, she is studying English literature and loves old plays.
Ở đại học, cô ấy học văn học Anh và rất thích những vở kịch cổ.
Chi tiết
Đồng nghĩawriting
Cụm hay dùngEnglish literatureclassic literature
Họ từliterary (adj.)
Danh từ không đếm được, chỉ các tác phẩm viết nghiêm túc, quan trọng. Đừng nhầm với "literacy" (khả năng đọc viết).
/ˈfɪkʃn/
n.
truyện hư cấu, thể loại hư cấu
I mostly read fiction because I enjoy stories about imaginary people.
Tôi chủ yếu đọc truyện hư cấu vì tôi thích những câu chuyện về nhân vật tưởng tượng.
Chi tiết
Cụm hay dùngread fictiona work of fiction
Họ từfictional (adj.)
Truyện về người và sự việc tưởng tượng. Trái nghĩa "non-fiction" (sách viết về điều có thật).
/ˈnɒvl/
n.
tiểu thuyết
Her first novel is more than four hundred pages long.
Cuốn tiểu thuyết đầu tay của cô ấy dài hơn bốn trăm trang.
Chi tiết
Cụm hay dùnga crime novelwrite a novel
Họ từnovelist (n.)
Một cuốn sách hư cấu dài. Đừng nhầm với tính từ "novel" (mới lạ).
/ˈθrɪlə/
n.
truyện/phim giật gân, ly kỳ
We watched a thriller about a bank robbery in Ha Noi.
Chúng tôi xem một bộ phim giật gân về một vụ cướp ngân hàng ở Hà Nội.
Chi tiết
Cụm hay dùnga crime thrillera spy thriller
Họ từthrill (n.)thrilling (adj.)
Truyện/phim hồi hộp, thường về tội phạm. Cấu tạo từ "thrill" (cảm giác hồi hộp) + -er.
/ˌsaɪəns ˈfɪkʃn/
n.
khoa học viễn tưởng
This science fiction film is set on Mars in the year 2200.
Bộ phim khoa học viễn tưởng này lấy bối cảnh trên Sao Hỏa vào năm 2200.
Chi tiết
Cụm hay dùnga science fiction novela science fiction film
Truyện về tương lai, công nghệ, vũ trụ. Viết tắt thân mật là "sci-fi".
/ˈɔːθə/
n.
tác giả
Nguyen Nhat Anh is a famous author whose books many teenagers love.
Nguyễn Nhật Ánh là một tác giả nổi tiếng mà nhiều bạn tuổi teen yêu thích.
Chi tiết
Đồng nghĩawriter
Cụm hay dùnga best-selling authorthe author of the book
Người viết sách. Trang trọng hơn "writer" một chút.
/baɪˈɒɡrəfi/
n.
tiểu sử (sách viết về cuộc đời người khác)
I am reading a biography of a famous Vietnamese doctor.
Tôi đang đọc cuốn tiểu sử về một bác sĩ Việt Nam nổi tiếng.
Chi tiết
Cụm hay dùnga biography of somebody
Họ từbiographer (n.)biographical (adj.)
Sách kể về cuộc đời một người, do người KHÁC viết. Tự viết về đời mình thì gọi "autobiography".
/ˈpəʊətri/
n.
thơ ca (nói chung)
She fell in love with poetry after reading Xuan Dieu at school.
Cô ấy yêu thơ ca sau khi đọc Xuân Diệu ở trường.
Chi tiết
Cụm hay dùngread poetrywrite poetry
Họ từpoetic (adj.)
Danh từ không đếm được, chỉ thơ nói chung. Một bài thơ cụ thể là "a poem".
/ˈpəʊɪm/
n.
bài thơ
He wrote a short poem for his mother on her birthday.
Anh ấy viết một bài thơ ngắn tặng mẹ nhân ngày sinh nhật.
Chi tiết
Cụm hay dùngwrite a poema love poem
Một tác phẩm thơ cụ thể, viết thành các dòng ngắn. Nhiều "poems" hợp thành "poetry".
/ˈpəʊɪt/
n.
nhà thơ
Ho Xuan Huong is one of the most famous poets in Vietnam.
Hồ Xuân Hương là một trong những nhà thơ nổi tiếng nhất Việt Nam.
Chi tiết
Cụm hay dùnga famous poet
Người làm thơ. Cùng nhóm từ: poem (bài thơ), poetry (thơ ca), poetic (thuộc về thơ).
/ˈsentʃəri/
n.
thế kỷ, một trăm năm
This temple was built more than a century ago.
Ngôi đền này được xây cách đây hơn một thế kỷ.
Chi tiết
Cụm hay dùngthe 21st centurya century ago
Là 100 năm. Số nhiều "centuries". "The 21st century" = thế kỷ 21.
/ˈhɒrə fɪlm/
n.
phim kinh dị
I never watch horror films at night because they scare me.
Tôi không bao giờ xem phim kinh dị vào ban đêm vì chúng làm tôi sợ.
Chi tiết
Cụm hay dùngwatch a horror film
Họ từhorror (n.)
Phim làm người xem sợ hãi (ma, quái vật). Tiếng Anh-Mỹ hay dùng "horror movie".
/rɪˈvjuː/
n.
bài phê bình, bài đánh giá (nêu ý kiến)
I decided to watch the film after reading a good review of it.
Tôi quyết định xem phim sau khi đọc một bài đánh giá tốt về nó.
Chi tiết
Cụm hay dùnga review of somethinga book/film review
Họ từreview (v.)reviewer (n.)
Đi với "of": a review of a new book. Là bài nêu ý kiến, khác report (đưa tin khách quan).
/stɑː/
n.
hình ngôi sao
The children drew a yellow star on the card.
Bọn trẻ vẽ một ngôi sao vàng lên tấm thiệp.
Chi tiết
Hình ngôi sao (thường năm cánh). "star" cũng nghĩa "ngôi sao" trên trời hoặc người nổi tiếng.
/ˈæktə/
n.
diễn viên (nam)
That film actor is famous all over the world.
Nam diễn viên đó nổi tiếng khắp thế giới.
Chi tiết
Đồng nghĩaperformer
Cụm hay dùnga film actor
Họ từact (v.)actress (n.)
Động từ "act" + -or → diễn viên. Diễn viên nữ có thể gọi là "actress".
/ˈkɒmplɪkeɪtɪd/
adj.
phức tạp, rắc rối, khó hiểu
Keep your CV simple; don't make it complicated.
Giữ CV đơn giản; đừng làm cho nó rắc rối.
Chi tiết
Đồng nghĩacomplex
Họ từcomplicate (v.)
Khó hiểu vì có nhiều chi tiết. Trái nghĩa "simple". Động từ "complicate" = làm phức tạp thêm.
/ˌentəˈteɪnmənt/
n.
sự giải trí
There is plenty of entertainment for children at the festival.
Có rất nhiều hoạt động giải trí cho trẻ em tại lễ hội.
Chi tiết
Cụm hay dùnglive entertainmentthe entertainment industry
Họ từentertain (v.)entertainer (n.)entertaining (adj.)
Những thứ ta xem hoặc làm để thư giãn, vui vẻ. Danh từ không đếm được.
/ˈkɒmədi/
n.
phim/kịch hài
After a hard week, I just want to watch a light comedy.
Sau một tuần vất vả, tôi chỉ muốn xem một bộ phim hài nhẹ nhàng.
Chi tiết
Cụm hay dùnga TV comedya comedy show
Họ từcomedian (n.)comic (adj.)
Phim, kịch làm khán giả cười. Người diễn hài gọi là "comedian".
/rəʊˌmæntɪk ˈkɒmədi/
n.
phim hài lãng mạn
My sister loves romantic comedies with a happy ending.
Chị tôi thích những bộ phim hài lãng mạn có kết thúc có hậu.
Chi tiết
Cụm hay dùngwatch a romantic comedy
Phim hài có thêm chuyện tình yêu. Người bản ngữ hay gọi tắt thân mật là "rom-com".
/ˌwɒts ˈɒn/
phr.
có gì đang chiếu / đang diễn ra
Let's check what's on at the cinema this weekend.
Xem thử cuối tuần này rạp chiếu phim gì nhé.
Chi tiết
Cụm hay dùngwhat's on TVwhat's on at the cinema
Dùng để hỏi về phim/chương trình đang được chiếu hoặc trình diễn.
/ˈfænsi/
v.
thích, muốn (làm/xem gì) — cách nói thân mật
Do you fancy going for bun cha after class tomorrow?
Cậu có muốn đi ăn bún chả sau giờ học mai không?
Chi tiết
Đồng nghĩafeel likewant
Cụm hay dùngfancy + V-ingfancy a coffee
Rất thân mật (Anh-Anh). Theo sau là danh từ hoặc V-ing (fancy a drink / fancy going).
/ˈfɪlm dəˌrektə/
n.
đạo diễn phim
The film director asked the actors to try the scene again.
Vị đạo diễn yêu cầu các diễn viên diễn lại cảnh đó một lần nữa.
Chi tiết
Cụm hay dùnga famous film director
Họ từdirect (v.)directing (n.)director (n.)
Người chỉ đạo diễn viên và cách quay phim. Có thể gọi gọn là "director".
/ˈleɪtɪst/
adj.
mới nhất, gần đây nhất
Have you seen his latest film? It only came out last week.
Bạn đã xem bộ phim mới nhất của anh ấy chưa? Nó vừa ra rạp tuần trước.
Chi tiết
Cụm hay dùngthe latest newsthe latest film
Dạng so sánh nhất của "late" theo nghĩa "mới". Khác "last" (cuối cùng): "the latest" = mới nhất tính đến giờ.
/ˌentəˈteɪn/
v.
giải trí, làm cho vui; tiếp đãi
The clown entertained the children for almost an hour.
Chú hề mua vui cho bọn trẻ suốt gần một tiếng đồng hồ.
Chi tiết
Cụm hay dùngentertain guests
Họ từentertainment (n.)entertainer (n.)
Làm cho ai đó vui hoặc thấy thú vị. Cũng có nghĩa "tiếp đãi khách".
/rɪˈvjuːə/
n.
người viết bài đánh giá, nhà phê bình
Most reviewers praised the film for its beautiful photography.
Hầu hết các nhà phê bình đều khen bộ phim vì hình ảnh đẹp.
Chi tiết
Cụm hay dùnga film reviewer
Họ từreview (n.)review (v.)
Người viết "review" (bài đánh giá) cho báo, tạp chí hoặc trang mạng.
/ækt/
v.
hành động, ra tay
Governments must act now to slow climate change.
Các chính phủ phải hành động ngay để làm chậm biến đổi khí hậu.
Chi tiết
Đồng nghĩatake action
Cụm hay dùngact quicklyact together
Họ từaction (n.)
Làm điều gì đó để giải quyết vấn đề. Danh từ: "action".
/dəˈrekt/
v.
đạo diễn, chỉ đạo (làm phim/kịch)
She hopes to direct her own film one day.
Cô ấy hy vọng một ngày nào đó sẽ tự đạo diễn bộ phim của mình.
Chi tiết
Cụm hay dùngdirect a filmdirect a play
Họ từdirector (n.)directing (n.)
Chỉ đạo diễn viên và ê-kíp khi làm phim/kịch. "Direct" còn là tính từ "trực tiếp".
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...