Kho từ › Âm nhạc › piano

piano

A2 n. 📁 Âm nhạc EVU-PI
đàn piano, dương cầm
UK /piˈænəʊ/ · US /piˈænəʊ/
She started learning the piano when she was six.
→ Cô ấy bắt đầu học đàn piano khi lên sáu tuổi.
Collocations
play the piano
Họ từ
pianist (n.)
Người chơi piano gọi là "pianist" /ˈpɪənɪst/. Với nhạc cụ luôn dùng "play THE piano".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...