Từ vựng A2

Chủ đề Âm nhạc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

guitar

/ɡɪˈtɑː/ A2

Nghĩa

đàn ghi-ta n.

Định nghĩa · A string instrument played by strumming or plucking.

“He plays the guitar and sings at a small café every weekend.”Anh ấy chơi ghi-ta và hát ở một quán cà phê nhỏ vào mỗi cuối tuần.

Ghi chú · Người chơi ghi-ta gọi là "guitarist" /ɡɪˈtɑːrɪst/. Trọng âm rơi vào âm cuối: gui-TAR.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...