Từ vựng A2

Chủ đề customer service · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

exchange

/ɪksˈtʃeɪndʒ/ A2 TOEIC phổ biến #863

Nghĩa

đổi hàng, trao đổi v.

Định nghĩa · To give or receive something in exchange for another item.

“Can I exchange this for a larger size?”Tôi có thể đổi cái này sang size lớn hơn không?

“She exchanged the broken item.”Cô ấy đã đổi món hàng bị hỏng.

Mẹo IELTS · Nên đề cập đến quy trình đổi hàng trong bài viết.

Ghi chú · 'Exchange' (đổi hàng) khác với 'refund' (hoàn tiền). Cần giữ biên lai khi đổi hàng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...