Kho từ › Âm nhạc › trumpet

trumpet

A2 n. 📁 Âm nhạc EVU-PI
kèn trumpet
UK /ˈtrʌmpɪt/ · US /ˈtrʌmpɪt/
You need strong lungs to play the trumpet well.
→ Bạn cần lá phổi khỏe để thổi kèn trumpet cho hay.
Collocations
play the trumpet
Họ từ
trumpeter (n.)
Kèn đồng, âm cao và vang. Người chơi trumpet gọi là "trumpeter" /ˈtrʌmpɪtə/.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...