Từ vựng A2

Chủ đề Âm nhạc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

trumpet

/ˈtrʌmpɪt/ A2

Nghĩa

kèn trumpet n.

Định nghĩa · A brass instrument that makes a loud sound.

“You need strong lungs to play the trumpet well.”Bạn cần lá phổi khỏe để thổi kèn trumpet cho hay.

Cụm hay dùng play the trumpet
Họ từ trumpeter (n.)

Ghi chú · Kèn đồng, âm cao và vang. Người chơi trumpet gọi là "trumpeter" /ˈtrʌmpɪtə/.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...