Từ vựng A2

Chủ đề Âm nhạc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

flute

/fluːt/ A2

Nghĩa

sáo (flute) n.

Định nghĩa · A woodwind instrument played by blowing air.

“The gentle sound of the flute made the song feel peaceful.”Tiếng sáo dịu dàng khiến bài hát trở nên bình yên.

Cụm hay dùng play the flute
Họ từ flautist (n.)

Ghi chú · Sáo ngang bằng kim loại. Người chơi flute gọi là "flautist" /ˈflɔːtɪst/.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...