Kho từ › Âm nhạc › flute

flute

A2 n. 📁 Âm nhạc EVU-PI
sáo (flute)
UK /fluːt/ · US /fluːt/
The gentle sound of the flute made the song feel peaceful.
→ Tiếng sáo dịu dàng khiến bài hát trở nên bình yên.
Collocations
play the flute
Họ từ
flautist (n.)
Sáo ngang bằng kim loại. Người chơi flute gọi là "flautist" /ˈflɔːtɪst/.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...