bass guitar
/ˌbeɪs ɡɪˈtɑː/ A2
Nghĩa
đàn ghi-ta bass
n.
Định nghĩa · A stringed instrument that plays low, deep sounds.
“The bass guitar gives the song its deep, steady rhythm.”Đàn ghi-ta bass tạo cho bài hát tiết tấu trầm và đều đặn.
Cụm hay dùng
play the bass guitar
Họ từ
bass guitarist (n.)
Ghi chú · Từ "bass" (âm trầm) đọc là /beɪs/, KHÁC "bass" (cá vược) đọc /bæs/. Người chơi gọi là "bass guitarist".