Kho từ › Âm nhạc › conductor

conductor

A2 n. 📁 Âm nhạc EVU-PI
nhạc trưởng
UK /kənˈdʌktə/ · US /kənˈdʌktə/
The conductor raised his hands and the orchestra began to play.
→ Vị nhạc trưởng giơ tay lên và dàn nhạc bắt đầu chơi.
Collocations
an orchestra conductor
Họ từ
conduct (v.)
Người đứng trước dàn nhạc và chỉ huy (động từ "conduct" = chỉ huy, dẫn dắt). Cũng nghĩa "người soát vé".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...