orchestra
/ˈɔːkɪstrə/ A2
Nghĩa
dàn nhạc giao hưởng
n.
Định nghĩa · A large group of musicians playing together.
“A full orchestra can have more than eighty musicians.”Một dàn nhạc giao hưởng đầy đủ có thể gồm hơn tám mươi nhạc công.
Cụm hay dùng
a symphony orchestra
Họ từ
orchestral (adj.)
Ghi chú · Nhóm lớn nhạc công chơi nhiều loại nhạc cụ khác nhau. Chữ "ch" đọc là /k/.