opera singer
/ˈɒprə ˌsɪŋə/ A2
Nghĩa
ca sĩ opera (nhạc kịch)
n.
Định nghĩa · A singer who performs in operas.
“An opera singer must have a very powerful voice.”Một ca sĩ opera phải có giọng hát rất khỏe và vang.
Cụm hay dùng
a famous opera singer
Họ từ
opera (n.)
Ghi chú · "Opera" là vở kịch mà lời thoại được hát lên. Ca sĩ hát opera là "opera singer".