Kho từ › Âm nhạc › opera singer

opera singer

A2 n. 📁 Âm nhạc EVU-PI
ca sĩ opera (nhạc kịch)
UK /ˈɒprə ˌsɪŋə/ · US /ˈɒprə ˌsɪŋə/
An opera singer must have a very powerful voice.
→ Một ca sĩ opera phải có giọng hát rất khỏe và vang.
Collocations
a famous opera singer
Họ từ
opera (n.)
"Opera" là vở kịch mà lời thoại được hát lên. Ca sĩ hát opera là "opera singer".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...