Từ vựng A2

Chủ đề Âm nhạc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

opera singer

/ˈɒprə ˌsɪŋə/ A2

Nghĩa

ca sĩ opera (nhạc kịch) n.

Định nghĩa · A singer who performs in operas.

“An opera singer must have a very powerful voice.”Một ca sĩ opera phải có giọng hát rất khỏe và vang.

Cụm hay dùng a famous opera singer
Họ từ opera (n.)

Ghi chú · "Opera" là vở kịch mà lời thoại được hát lên. Ca sĩ hát opera là "opera singer".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...