Từ vựng A2

Chủ đề Âm nhạc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

solo artist

/ˌsəʊləʊ ˈɑːtɪst/ A2

Nghĩa

nghệ sĩ hát/chơi nhạc một mình (không thuộc nhóm) n.

Định nghĩa · A musician who performs alone, not in a group.

“She left the group to become a solo artist.”Cô ấy rời nhóm để trở thành một nghệ sĩ hát solo.

Cụm hay dùng a successful solo artist

Ghi chú · "Solo" nghĩa là "một mình". Nghệ sĩ biểu diễn độc lập, không thuộc ban nhạc nào.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...