solo artist
/ˌsəʊləʊ ˈɑːtɪst/ A2
Nghĩa
nghệ sĩ hát/chơi nhạc một mình (không thuộc nhóm)
n.
Định nghĩa · A musician who performs alone, not in a group.
“She left the group to become a solo artist.”Cô ấy rời nhóm để trở thành một nghệ sĩ hát solo.
Cụm hay dùng
a successful solo artist
Ghi chú · "Solo" nghĩa là "một mình". Nghệ sĩ biểu diễn độc lập, không thuộc ban nhạc nào.