Kho từ › Âm nhạc › solo artist

solo artist

A2 n. 📁 Âm nhạc EVU-PI
nghệ sĩ hát/chơi nhạc một mình (không thuộc nhóm)
UK /ˌsəʊləʊ ˈɑːtɪst/ · US /ˌsəʊləʊ ˈɑːtɪst/
She left the group to become a solo artist.
→ Cô ấy rời nhóm để trở thành một nghệ sĩ hát solo.
Collocations
a successful solo artist
"Solo" nghĩa là "một mình". Nghệ sĩ biểu diễn độc lập, không thuộc ban nhạc nào.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...