Kho từ › Âm nhạc › band

band

A2 n. 📁 Âm nhạc EVU-PI
ban nhạc, nhóm nhạc
UK /bænd/ · US /bænd/
They started a band together when they were still at school.
→ Họ lập một ban nhạc cùng nhau từ khi còn đi học.
Collocations
a rock bandbe in a band
Họ từ
group (n.)
Nhóm người cùng chơi nhạc; đồng nghĩa "group". "Band" cũng nghĩa "dải, băng".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...