Từ vựng A2

Chủ đề Âm nhạc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

album

/ˈælbəm/ A2

Nghĩa

album (tuyển tập bài hát) n.

Định nghĩa · A collection of songs released together.

“Their latest album has twelve songs on it.”Album mới nhất của họ gồm mười hai bài hát.

Ghi chú · Một tập gồm khoảng tám đến mười bài hát. "Album" cũng nghĩa "quyển lưu ảnh".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...