Kho từ › Âm nhạc › recording studio

recording studio

A2 n. 📁 Âm nhạc EVU-PI
phòng thu âm
UK /rɪˈkɔːdɪŋ ˌstjuːdiəʊ/ · US /rɪˈkɔːdɪŋ ˌstjuːdiəʊ/
They spent three weeks in the recording studio making the album.
→ Họ dành ba tuần trong phòng thu để làm album.
Collocations
in a recording studio
Nơi có thiết bị chuyên dụng để thu âm. "Studio" cũng nghĩa "xưởng vẽ, trường quay".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...