advertise
/ˈædvətaɪz/ A2
Nghĩa
quảng cáo
v.
Định nghĩa · To promote a product or event to the public.
“The company advertised the concert on social media.”Công ty quảng cáo buổi hòa nhạc trên mạng xã hội.
Cụm hay dùng
advertise a product
Ghi chú · Giới thiệu sản phẩm để nhiều người biết. Mẩu quảng cáo gọi là "advert" (Anh) hoặc "ad" (Mỹ).