Kho từ › Đi máy bay › passport control

passport control

B1 n. 📁 Đi máy bay EVU-PI
khu kiểm tra hộ chiếu, kiểm soát xuất nhập cảnh
UK /ˈpɑːspɔːt kənˌtrəʊl/ · US /ˈpɑːspɔːt kənˌtrəʊl/
There was a long queue at passport control this morning.
→ Sáng nay có một hàng dài ở khu kiểm tra hộ chiếu.
Collocations
go through passport control
Nơi nhân viên kiểm tra hộ chiếu khi bạn ra/vào một nước. Đi qua = "go through passport control".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...