Kho từ › Đi máy bay › take-off

take-off

B1 n. 📁 Đi máy bay EVU-PI
sự cất cánh
UK /ˈteɪk ɒf/ · US /ˈteɪk ɒf/
Please turn off your phone before take-off.
→ Vui lòng tắt điện thoại trước khi máy bay cất cánh.
Collocations
before take-offready for take-off
Họ từ
take off (v.)
Danh từ (có gạch nối) chỉ lúc máy bay rời mặt đất. Trái nghĩa "landing" (hạ cánh).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...