Kho từ › Đi máy bay › board the plane

board the plane

B1 phr. 📁 Đi máy bay EVU-PI
lên máy bay
UK /ˌbɔːd ðə ˈpleɪn/ · US /ˌbɔːd ðə ˈpleɪn/
We boarded the plane twenty minutes before take-off.
→ Chúng tôi lên máy bay hai mươi phút trước giờ cất cánh.
Đồng nghĩa
get on the plane
Collocations
board the planenow boarding
Họ từ
boarding (n.)
"Board" (v.) = bước lên (máy bay, tàu, xe buýt). Thông báo "now boarding" = đang cho lên máy bay.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...