Từ vựng B1

Chủ đề Đi máy bay · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

overhead locker

/ˌəʊvəhed ˈlɒkə/ B1

Nghĩa

ngăn hành lý phía trên đầu (trên máy bay) n.

Định nghĩa · A storage space above passenger seats on a plane.

“Please put your bag in the overhead locker above your seat.”Vui lòng để túi của bạn vào ngăn hành lý phía trên chỗ ngồi.

Đồng nghĩa overhead compartment
Cụm hay dùng the overhead locker

Ghi chú · "Overhead" = phía trên đầu; "locker" = ngăn/tủ nhỏ. Nơi cất hành lý xách tay trên máy bay.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...