Kho từ › Đi máy bay › overhead locker

overhead locker

B1 n. 📁 Đi máy bay EVU-PI
ngăn hành lý phía trên đầu (trên máy bay)
UK /ˌəʊvəhed ˈlɒkə/ · US /ˌəʊvəhed ˈlɒkə/
Please put your bag in the overhead locker above your seat.
→ Vui lòng để túi của bạn vào ngăn hành lý phía trên chỗ ngồi.
Đồng nghĩa
overhead compartment
Collocations
the overhead locker
"Overhead" = phía trên đầu; "locker" = ngăn/tủ nhỏ. Nơi cất hành lý xách tay trên máy bay.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...