Từ vựng B1

Chủ đề Đi máy bay · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

passenger

/ˈpæsɪndʒə/ B1

Nghĩa

hành khách n.

Định nghĩa · A person traveling in a vehicle or aircraft.

“All passengers must wear their seat belts during take-off.”Tất cả hành khách phải thắt dây an toàn khi cất cánh.

Ghi chú · Người đi trên máy bay, tàu, xe... nhưng không phải người lái. Chú ý chính tả: 2 chữ "s".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...