Kho từ › Đi máy bay › passenger

passenger

B1 n. 📁 Đi máy bay EVU-PI
hành khách
UK /ˈpæsɪndʒə/ · US /ˈpæsɪndʒə/
All passengers must wear their seat belts during take-off.
→ Tất cả hành khách phải thắt dây an toàn khi cất cánh.
Collocations
a passengerpassengers on board
Người đi trên máy bay, tàu, xe... nhưng không phải người lái. Chú ý chính tả: 2 chữ "s".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...