Từ vựng B1

Chủ đề Đi máy bay · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

suitcase

/ˈsuːtkeɪs/ B1

Nghĩa

va li n.

Định nghĩa · A large bag used for carrying clothes while traveling.

“I packed two shirts and some shorts in my suitcase.”Tôi xếp hai chiếc áo sơ mi và mấy cái quần đùi vào va li.

Ghi chú · Túi/hộp cứng có tay cầm để đựng quần áo khi đi xa. Đếm được: "two suitcases".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...