Kho từ › Đi máy bay › suitcase

suitcase

B1 n. 📁 Đi máy bay EVU-PI
va li
UK /ˈsuːtkeɪs/ · US /ˈsuːtkeɪs/
I packed two shirts and some shorts in my suitcase.
→ Tôi xếp hai chiếc áo sơ mi và mấy cái quần đùi vào va li.
Collocations
pack a suitcasea heavy suitcase
Túi/hộp cứng có tay cầm để đựng quần áo khi đi xa. Đếm được: "two suitcases".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...