Kho từ › Đi máy bay › hand luggage

hand luggage

B1 n. 📁 Đi máy bay EVU-PI
hành lý xách tay
UK /ˈhænd ˌlʌɡɪdʒ/ · US /ˈhænd ˌlʌɡɪdʒ/
You can take one small bag as hand luggage onto the plane.
→ Bạn được mang một túi nhỏ làm hành lý xách tay lên máy bay.
Đồng nghĩa
hand baggagecarry-on
Collocations
hand luggage only
Hành lý nhỏ bạn tự mang lên khoang, không phải ký gửi. Anh-Mỹ gọi "carry-on".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...