Kho từ › Đi máy bay › land

land

B1 v. 📁 Đi máy bay EVU-PI
hạ cánh; đáp xuống
UK /lænd/ · US /lænd/
The plane landed safely in Ho Chi Minh City at noon.
→ Máy bay hạ cánh an toàn xuống Thành phố Hồ Chí Minh vào trưa.
Collocations
the plane landsland safely
Họ từ
landing (n.)
Động từ: máy bay chạm đất. Trái nghĩa "take off". "Land" cũng là danh từ "đất, vùng đất".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...