land
/lænd/ B1
Nghĩa
hạ cánh; đáp xuống
v.
Định nghĩa · To arrive on the ground after flight.
“The plane landed safely in Ho Chi Minh City at noon.”Máy bay hạ cánh an toàn xuống Thành phố Hồ Chí Minh vào trưa.
Cụm hay dùng
the plane landsland safely
Họ từ
landing (n.)
Ghi chú · Động từ: máy bay chạm đất. Trái nghĩa "take off". "Land" cũng là danh từ "đất, vùng đất".