Kho từ › Đi máy bay › go through customs

go through customs

B1 phr. 📁 Đi máy bay EVU-PI
qua khu vực hải quan
UK /ˌɡəʊ θruː ˈkʌstəmz/ · US /ˌɡəʊ θruː ˈkʌstəmz/
After you collect your bags, you go through customs and leave the airport.
→ Sau khi lấy hành lý, bạn qua khu hải quan rồi rời sân bay.
Collocations
go through customshave nothing to declare
"Customs" (luôn có "s") = hải quan, nơi kiểm tra xem bạn có mang hàng cấm không. Khác "custom" (phong tục).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...