Kho từ › Quán cà phê › toastie

toastie

A2 n. 📁 Quán cà phê EVU-PI
bánh mì sandwich kẹp nướng nóng
UK /ˈtəʊsti/ · US /ˈtəʊsti/
A cheese toastie is a quick and cheap lunch.
→ Bánh mì kẹp phô mai nướng là bữa trưa nhanh và rẻ.
Collocations
a cheese toastie
Họ từ
toast (n.)toast (v.)
Cách gọi thân mật của Anh cho "toasted sandwich" — bánh mì kẹp được nướng nóng, giòn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...