Kho từ › Quán cà phê › panini

panini

A2 n. 📁 Quán cà phê EVU-PI
bánh mì panini (bánh mì Ý kẹp nhân, ép nóng)
UK /pəˈniːni/ · US /pəˈniːni/
She ordered a chicken panini and a fresh orange juice.
→ Cô ấy gọi một chiếc bánh panini gà và một ly nước cam tươi.
Collocations
a chicken panini
Từ tiếng Ý. Bánh được ép trên vỉ nóng nên có vằn cháy và giòn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...