Kho từ › Quán cà phê › muffin

muffin

A2 n. 📁 Quán cà phê EVU-PI
bánh nướng muffin (bánh nhỏ hình cốc)
UK /ˈmʌfɪn/ · US /ˈmʌfɪn/
A blueberry muffin goes well with a cup of tea.
→ Bánh muffin việt quất ăn rất hợp với một tách trà.
Collocations
a blueberry muffina chocolate muffin
Bánh nướng nhỏ, thường có việt quất hoặc sô cô la. Khác với "cupcake" ở chỗ ít hoặc không phủ kem.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...