croissant
/ˈkwæsɒ̃/ A2
Nghĩa
bánh sừng bò (bánh ngàn lớp hình lưỡi liềm)
n.
Định nghĩa · A flaky pastry shaped like a crescent.
“A warm croissant with butter is a lovely breakfast.”Một chiếc bánh sừng bò ấm phết bơ là bữa sáng tuyệt vời.
Cụm hay dùng
a croissanta chocolate croissant
Ghi chú · Từ tiếng Pháp (nghĩa gốc là "lưỡi liềm"). Âm cuối hơi mũi theo lối Pháp.