Kho từ › Quán cà phê › croissant

croissant

A2 n. 📁 Quán cà phê EVU-PI
bánh sừng bò (bánh ngàn lớp hình lưỡi liềm)
UK /ˈkwæsɒ̃/ · US /ˈkwæsɒ̃/
A warm croissant with butter is a lovely breakfast.
→ Một chiếc bánh sừng bò ấm phết bơ là bữa sáng tuyệt vời.
Collocations
a croissanta chocolate croissant
Từ tiếng Pháp (nghĩa gốc là "lưỡi liềm"). Âm cuối hơi mũi theo lối Pháp.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...