Kho từ › Quán cà phê › chips

chips

A2 n. 📁 Quán cà phê EVU-PI
khoai tây chiên (thanh dài, nóng) [Anh-Anh]
UK /tʃɪps/ · US /tʃɪps/
Fish and chips is a famous British dish.
→ Cá và khoai tây chiên là món ăn nổi tiếng của nước Anh.
Collocations
fish and chips
Anh-Anh: "chips" = khoai chiên thanh dài (Anh-Mỹ gọi "fries"). Anh-Mỹ lại dùng "chips" cho loại đóng bịch.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...