Kho từ › Quán cà phê › large

large

A2 adj. 📁 Quán cà phê EVU-PI
cỡ lớn
UK /lɑːdʒ/ · US /lɑːdʒ/
She always orders a large latte because she loves coffee.
→ Cô ấy luôn gọi ly latte cỡ lớn vì rất mê cà phê.
Collocations
a large coffeesmall, regular or large
Cỡ đồ uống thường có: small (nhỏ) – regular/medium (vừa) – large (lớn).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...