Kho từ › Quán cà phê › have in

have in

A2 phr. 📁 Quán cà phê EVU-PI
dùng (đồ ăn/uống) tại quán
UK /ˈhæv ɪn/ · US /ˈhæv ɪn/
Would you like to have it in or take it away?
→ Bạn muốn dùng tại quán hay mang đi?
Collocations
have it in
Họ từ
eat in (phr.)
Trái nghĩa "take away" (mang đi). Nhân viên quán hay hỏi "(To) have in or take away?".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...