Kho từ › Quán cà phê › what's in

what's in

A2 phr. 📁 Quán cà phê EVU-PI
trong (món) có (nguyên liệu) gì
UK /ˌwɒts ˈɪn/ · US /ˌwɒts ˈɪn/
What's in this sandwich? I can't eat eggs.
→ Trong chiếc bánh mì này có gì vậy? Tôi không ăn được trứng.
Collocations
what's in it?
Rút gọn của "what is in". Câu hữu ích để hỏi thành phần món ăn khi bạn dị ứng hoặc ăn kiêng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...