Kho từ › Quán cà phê › heated up

heated up

A2 phr. 📁 Quán cà phê EVU-PI
được hâm nóng (bằng lò hoặc lò vi sóng)
UK /ˌhiːtɪd ˈʌp/ · US /ˌhiːtɪd ˈʌp/
Would you like your pie heated up?
→ Bạn có muốn hâm nóng chiếc bánh của mình không?
Collocations
heat something up
Họ từ
heat (v.)heat (n.)
Cụm động từ "heat up" = làm nóng lại. Ở quán, nhân viên hỏi có muốn hâm nóng món không.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...