Kho từ › Quán cà phê › tray

tray

A2 n. 📁 Quán cà phê EVU-PI
khay (để bưng đồ ăn, đồ uống)
UK /treɪ/ · US /treɪ/
She carried the drinks to our table on a tray.
→ Cô ấy bưng đồ uống ra bàn chúng tôi bằng một chiếc khay.
Collocations
a tray of drinkscarry a tray
Vật phẳng, có gờ, dùng để bưng nhiều món cùng lúc mà không rơi.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...