Từ vựng B1

Chủ đề Kỳ nghỉ tham quan · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

statue

/ˈstætʃuː/ B1

Nghĩa

bức tượng (bằng đá, đồng...) n.

Định nghĩa · A carved figure made from stone or metal.

“There is a huge statue of a national hero in the park.”Trong công viên có một bức tượng khổng lồ tạc một vị anh hùng dân tộc.

Ghi chú · Hình người hoặc con vật tạc bằng đá, đồng, gỗ... Đừng nhầm với "statute" (đạo luật).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...