go sightseeing
/ˌɡəʊ ˈsaɪtsiːɪŋ/ B1
Nghĩa
đi tham quan (thăm các địa điểm nổi tiếng)
phr.
Định nghĩa · To visit famous places in a city.
“On our first day in Hue, we went sightseeing around the old town.”Ngày đầu tiên ở Huế, chúng tôi đi tham quan quanh khu phố cổ.
Cụm hay dùng
go sightseeing
Ghi chú · Dùng như "go swimming/shopping": go + V-ing. Cách nói khác: "see the sights".