Từ vựng B1

Chủ đề Kỳ nghỉ tham quan · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

go sightseeing

/ˌɡəʊ ˈsaɪtsiːɪŋ/ B1

Nghĩa

đi tham quan (thăm các địa điểm nổi tiếng) phr.

Định nghĩa · To visit famous places in a city.

“On our first day in Hue, we went sightseeing around the old town.”Ngày đầu tiên ở Huế, chúng tôi đi tham quan quanh khu phố cổ.

Cụm hay dùng go sightseeing

Ghi chú · Dùng như "go swimming/shopping": go + V-ing. Cách nói khác: "see the sights".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...