Kho từ › Kỳ nghỉ tham quan › go sightseeing

go sightseeing

B1 phr. 📁 Kỳ nghỉ tham quan EVU-PI
đi tham quan (thăm các địa điểm nổi tiếng)
UK /ˌɡəʊ ˈsaɪtsiːɪŋ/ · US /ˌɡəʊ ˈsaɪtsiːɪŋ/
On our first day in Hue, we went sightseeing around the old town.
→ Ngày đầu tiên ở Huế, chúng tôi đi tham quan quanh khu phố cổ.
Collocations
go sightseeing
Họ từ
sightseeing (n.)sight (n.)
Dùng như "go swimming/shopping": go + V-ing. Cách nói khác: "see the sights".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...