Kho từ › Kỳ nghỉ tham quan › sightseeing

sightseeing

B1 n. 📁 Kỳ nghỉ tham quan EVU-PI
việc tham quan, ngắm cảnh
UK /ˈsaɪtsiːɪŋ/ · US /ˈsaɪtsiːɪŋ/
We didn't do much sightseeing because it rained all week.
→ Chúng tôi không tham quan được nhiều vì cả tuần trời mưa.
Collocations
do a lot of sightseeingdo a bit of sightseeing
Danh từ không đếm được. Ghép "sight" (cảnh) + "seeing" (ngắm). Nói "DO sightseeing", không "make".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...