sightseeing
/ˈsaɪtsiːɪŋ/ B1
Nghĩa
việc tham quan, ngắm cảnh
n.
Định nghĩa · The activity of visiting interesting places.
“We didn't do much sightseeing because it rained all week.”Chúng tôi không tham quan được nhiều vì cả tuần trời mưa.
Cụm hay dùng
do a lot of sightseeingdo a bit of sightseeing
Ghi chú · Danh từ không đếm được. Ghép "sight" (cảnh) + "seeing" (ngắm). Nói "DO sightseeing", không "make".