Từ vựng B1

Chủ đề Kỳ nghỉ tham quan · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sightseeing

/ˈsaɪtsiːɪŋ/ B1

Nghĩa

việc tham quan, ngắm cảnh n.

Định nghĩa · The activity of visiting interesting places.

“We didn't do much sightseeing because it rained all week.”Chúng tôi không tham quan được nhiều vì cả tuần trời mưa.

Ghi chú · Danh từ không đếm được. Ghép "sight" (cảnh) + "seeing" (ngắm). Nói "DO sightseeing", không "make".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...