see the sights
/ˌsiː ðə ˈsaɪts/ B1
Nghĩa
đi ngắm, tham quan các thắng cảnh
phr.
Định nghĩa · To visit and enjoy famous locations.
“I always like to see the sights when I visit a new city.”Tôi luôn thích đi ngắm các thắng cảnh khi đến một thành phố mới.
Cụm hay dùng
see the sights
Họ từ
sight (n.)
Ghi chú · "The sights" = những địa điểm nổi tiếng đáng xem. Đồng nghĩa với "go sightseeing".