Từ vựng B1

Chủ đề Kỳ nghỉ tham quan · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

see the sights

/ˌsiː ðə ˈsaɪts/ B1

Nghĩa

đi ngắm, tham quan các thắng cảnh phr.

Định nghĩa · To visit and enjoy famous locations.

“I always like to see the sights when I visit a new city.”Tôi luôn thích đi ngắm các thắng cảnh khi đến một thành phố mới.

Cụm hay dùng see the sights
Họ từ sight (n.)

Ghi chú · "The sights" = những địa điểm nổi tiếng đáng xem. Đồng nghĩa với "go sightseeing".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...