Kho từ › Kỳ nghỉ tham quan › see the sights

see the sights

B1 phr. 📁 Kỳ nghỉ tham quan EVU-PI
đi ngắm, tham quan các thắng cảnh
UK /ˌsiː ðə ˈsaɪts/ · US /ˌsiː ðə ˈsaɪts/
I always like to see the sights when I visit a new city.
→ Tôi luôn thích đi ngắm các thắng cảnh khi đến một thành phố mới.
Collocations
see the sights
Họ từ
sight (n.)
"The sights" = những địa điểm nổi tiếng đáng xem. Đồng nghĩa với "go sightseeing".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...