have a look round
/ˌhæv ə ˈlʊk raʊnd/ B1
Nghĩa
đi xem, dạo một vòng (thong thả, thường đi bộ)
phr.
Định nghĩa · To walk around a place casually.
“Let's have a look round the museum before it closes.”Mình đi xem một vòng bảo tàng trước khi nó đóng cửa nhé.
Cụm hay dùng
have a look round the shops
Ghi chú · Anh-Anh: "round" = "around". Chỉ việc đi xem thong thả, không vội, thường đi bộ.