Kho từ › Kỳ nghỉ tham quan › have a look round

have a look round

B1 phr. 📁 Kỳ nghỉ tham quan EVU-PI
đi xem, dạo một vòng (thong thả, thường đi bộ)
UK /ˌhæv ə ˈlʊk raʊnd/ · US /ˌhæv ə ˈlʊk raʊnd/
Let's have a look round the museum before it closes.
→ Mình đi xem một vòng bảo tàng trước khi nó đóng cửa nhé.
Collocations
have a look round the shops
Anh-Anh: "round" = "around". Chỉ việc đi xem thong thả, không vội, thường đi bộ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...