Từ vựng B1

Chủ đề Kỳ nghỉ tham quan · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

have a look round

/ˌhæv ə ˈlʊk raʊnd/ B1

Nghĩa

đi xem, dạo một vòng (thong thả, thường đi bộ) phr.

Định nghĩa · To walk around a place casually.

“Let's have a look round the museum before it closes.”Mình đi xem một vòng bảo tàng trước khi nó đóng cửa nhé.

Ghi chú · Anh-Anh: "round" = "around". Chỉ việc đi xem thong thả, không vội, thường đi bộ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...