Kho từ › Kỳ nghỉ tham quan › souvenir

souvenir

B1 n. 📁 Kỳ nghỉ tham quan EVU-PI
quà lưu niệm, đồ kỷ niệm
UK /ˌsuːvəˈnɪə/ · US /ˌsuːvəˈnɪə/
She bought a small souvenir to remember her trip to Hoi An.
→ Cô ấy mua một món quà lưu niệm nhỏ để nhớ chuyến đi Hội An.
Collocations
buy a souvenira souvenir shop
Đồ bạn mua hoặc giữ lại để nhớ về một nơi hay kỳ nghỉ. Từ gốc tiếng Pháp, trọng âm cuối.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...