guidebook
/ˈɡaɪdbʊk/ B1
Nghĩa
sách hướng dẫn du lịch
n.
Định nghĩa · A book that gives information for travelers.
“The guidebook says this temple is over a thousand years old.”Cuốn cẩm nang du lịch nói ngôi đền này đã hơn một nghìn năm tuổi.
Cụm hay dùng
a travel guidebook
Họ từ
guide (n.)guide (v.)
Ghi chú · Ghép "guide" (hướng dẫn) + "book". Sách có thông tin về các địa điểm cho du khách.