Từ vựng B1

Chủ đề Kỳ nghỉ tham quan · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

plenty

/ˈplenti/ B1

Nghĩa

nhiều, dư dả, thừa sức pron.

Định nghĩa · A large amount or number of something.

“There is plenty to do in this city in the evening.”Thành phố này có rất nhiều thứ để làm vào buổi tối.

Ghi chú · Thường đi với "of": "plenty of + danh từ" = nhiều... Hàm ý đủ và còn dư.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...