plenty
/ˈplenti/ B1
Nghĩa
nhiều, dư dả, thừa sức
pron.
Định nghĩa · A large amount or number of something.
“There is plenty to do in this city in the evening.”Thành phố này có rất nhiều thứ để làm vào buổi tối.
Cụm hay dùng
plenty of timeplenty to do
Ghi chú · Thường đi với "of": "plenty of + danh từ" = nhiều... Hàm ý đủ và còn dư.