historic monument
/hɪˌstɒrɪk ˈmɒnjumənt/ B1
Nghĩa
di tích lịch sử, công trình cổ quan trọng
n.
Định nghĩa · An important old building or site.
“The city is full of historic monuments from the war.”Thành phố có đầy những di tích lịch sử từ thời chiến.
Cụm hay dùng
a historic monument
Ghi chú · "Monument" = công trình xây từ lâu để tưởng nhớ. "Historic" = có ý nghĩa lịch sử quan trọng.