Kho từ › Kỳ nghỉ tham quan › historic monument

historic monument

B1 n. 📁 Kỳ nghỉ tham quan EVU-PI
di tích lịch sử, công trình cổ quan trọng
UK /hɪˌstɒrɪk ˈmɒnjumənt/ · US /hɪˌstɒrɪk ˈmɒnjumənt/
The city is full of historic monuments from the war.
→ Thành phố có đầy những di tích lịch sử từ thời chiến.
Collocations
a historic monument
Họ từ
history (n.)historical (adj.)
"Monument" = công trình xây từ lâu để tưởng nhớ. "Historic" = có ý nghĩa lịch sử quan trọng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...