documentary
/ˌdɒkjuˈmentri/ B1
Nghĩa
phim tài liệu
n.
Định nghĩa · A film that provides factual information on a topic.
“We watched a documentary about wild elephants in Dak Lak.”Chúng tôi xem một bộ phim tài liệu về voi rừng ở Đắk Lắk.
Họ từ
document (n.)
Ghi chú · Chương trình đưa ra sự thật về con người và sự việc có thật.