Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Unit 52 · Newspapers and television (Báo chí và truyền hình)

31 từ vựng B1
Đăng nhập để học
1. Unit 1 · Learning vocabulary (Học từ vựng) 11 từ 2. Unit 2 · Keeping a vocabulary notebook (Ghi sổ tay từ vựng) 22 từ 3. Unit 3 · Using a dictionary (Dùng từ điển) 14 từ 4. Unit 4 · English language words (Từ ngữ về tiếng Anh) 26 từ 5. Unit 5 · Country, nationality and language (Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ) 30 từ 6. Unit 6 · The physical world (Thế giới tự nhiên) 29 từ 7. Unit 7 · Weather (Thời tiết) 31 từ 8. Unit 8 · Animals and insects (Động vật và côn trùng) 37 từ 9. Unit 9 · The body and movement (Cơ thể và chuyển động) 31 từ 10. Unit 10 · Describing appearance (Miêu tả ngoại hình) 33 từ 11. Unit 11 · Describing character (Miêu tả tính cách) 36 từ 12. Unit 12 · Feelings (Cảm xúc) 29 từ 13. Unit 13 · Family and friends (Gia đình và bạn bè) 23 từ 14. Unit 14 · Growing up (Quá trình trưởng thành) 24 từ 15. Unit 15 · Romance, marriage and divorce (Tình yêu, hôn nhân và ly hôn) 29 từ 16. Unit 16 · Daily routines (Sinh hoạt hằng ngày) 41 từ 17. Unit 17 · The place where you live (Nơi bạn sống) 29 từ 18. Unit 18 · Around the home (Trong nhà) 34 từ 19. Unit 19 · Money (Tiền bạc) 29 từ 20. Unit 20 · Health (Sức khỏe) 31 từ 21. Unit 21 · Clothes (Quần áo) 37 từ 22. Unit 22 · Fashion and buying clothes (Thời trang và mua quần áo) 24 từ 23. Unit 23 · Shopping (Mua sắm) 23 từ 24. Unit 24 · Food (Đồ ăn) 39 từ 25. Unit 25 · Cooking (Nấu ăn) 30 từ 26. Unit 26 · City life (Cuộc sống thành thị) 29 từ 27. Unit 27 · Life in the country (Cuộc sống miền quê) 32 từ 28. Unit 28 · Transport (Giao thông) 35 từ 29. Unit 29 · On the road (Trên đường) 30 từ 30. Unit 30 · Notices and warnings (Biển báo và cảnh báo) 21 từ 31. Unit 31 · Classroom language (Ngôn ngữ lớp học) 32 từ 32. Unit 32 · School education (Giáo dục phổ thông) 37 từ 33. Unit 33 · Studying English and taking exams (Học tiếng Anh và thi cử) 33 từ 34. Unit 34 · University education (Giáo dục đại học) 34 từ 35. Unit 35 · Jobs (Nghề nghiệp) 37 từ 36. Unit 36 · Talking about your work (Nói về công việc) 33 từ 37. Unit 37 · Making a career (Xây dựng sự nghiệp) 30 từ 38. Unit 38 · Working in an office (Làm việc văn phòng) 29 từ 39. Unit 39 · Running a company (Điều hành công ty) 31 từ 40. Unit 40 · Business and finance (Kinh doanh và tài chính) 30 từ 41. Unit 41 · Sport and leisure (Thể thao và giải trí) 37 từ 42. Unit 42 · Competitive sport (Thể thao thi đấu) 31 từ 43. Unit 43 · Books and films (Sách và phim) 27 từ 44. Unit 44 · Music (Âm nhạc) 35 từ 45. Unit 45 · Special events (Sự kiện đặc biệt) 23 từ 46. Unit 46 · Travel bookings (Đặt vé/tour du lịch) 22 từ 47. Unit 47 · Air travel (Đi máy bay) 31 từ 48. Unit 48 · Hotels and restaurants (Khách sạn và nhà hàng) 34 từ 49. Unit 49 · Cafés (Quán cà phê) 29 từ 50. Unit 50 · Sightseeing holidays (Kỳ nghỉ tham quan) 26 từ 51. Unit 51 · Holidays by the sea (Kỳ nghỉ biển) 29 từ 52. Unit 52 · Newspapers and television (Báo chí và truyền hình) 31 từ 53. Unit 53 · Phoning and texting (Gọi điện và nhắn tin) 26 từ 54. Unit 54 · Computers (Máy tính) 40 từ 55. Unit 55 · Email and the Internet (Email và Internet) 35 từ 56. Unit 56 · Crime (Tội phạm) 36 từ 57. Unit 57 · Politics (Chính trị) 35 từ 58. Unit 58 · Climate change (Biến đổi khí hậu) 32 từ 59. Unit 59 · War and violence (Chiến tranh và bạo lực) 27 từ 60. Unit 60 · Time (Thời gian) 29 từ 61. Unit 61 · Numbers (Con số) 37 từ 62. Unit 62 · Distance, dimensions and size (Khoảng cách, kích thước và cỡ) 33 từ 63. Unit 63 · Objects, materials, shapes and colour (Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc) 37 từ 64. Unit 64 · Containers and quantities (Vật đựng và số lượng) 26 từ 65. Unit 65 · Apologies, excuses and thanks (Xin lỗi, biện bạch và cảm ơn) 25 từ 66. Unit 66 · Requests, permission and suggestions (Yêu cầu, xin phép và đề nghị) 25 từ 67. Unit 67 · Opinions, agreeing and disagreeing (Ý kiến, đồng ý và phản đối) 21 từ 68. Unit 68 · Likes, dislikes, attitudes and preferences (Thích, ghét, thái độ và sở thích) 20 từ 69. Unit 69 · Greetings, farewells and special expressions (Chào hỏi, tạm biệt và cách nói đặc biệt) 20 từ 70. Unit 70 · Prefixes: changing meaning (Tiền tố: thay đổi nghĩa) 25 từ 71. Unit 71 · Suffixes: forming nouns (Hậu tố: tạo danh từ) 25 từ 72. Unit 72 · Suffixes: forming adjectives (Hậu tố: tạo tính từ) 28 từ 73. Unit 73 · Compound nouns (Danh từ ghép) 32 từ 74. Unit 74 · Word partners (Từ đi kèm (collocation)) 28 từ 75. Unit 75 · Fixed phrases (Cụm từ cố định) 23 từ 76. Unit 76 · Fixed phrases in conversation (Cụm cố định trong hội thoại) 22 từ 77. Unit 77 · Verb or adjective + preposition (Động từ/tính từ + giới từ) 27 từ 78. Unit 78 · Prepositional phrases (Cụm giới từ) 26 từ 79. Unit 79 · Phrasal verbs 1: form and meaning (Cụm động từ 1: cấu tạo và nghĩa) 21 từ 80. Unit 80 · Phrasal verbs 2: grammar and style (Cụm động từ 2: ngữ pháp và văn phong) 18 từ 81. Unit 81 · Make, do and take: uses and phrases (Make, do, take: cách dùng và cụm từ) 21 từ 82. Unit 82 · Key verbs: give, keep and miss (Động từ chính: give, keep, miss) 22 từ 83. Unit 83 · Get: uses, phrases and phrasal verbs (Get: cách dùng, cụm và phrasal verb) 19 từ 84. Unit 84 · Go: meanings and expressions (Go: nghĩa và cách diễn đạt) 19 từ 85. Unit 85 · The senses (Các giác quan) 23 từ 86. Unit 86 · Uncountable nouns (Danh từ không đếm được) 22 từ 87. Unit 87 · Verb constructions 1 (Cấu trúc động từ 1) 20 từ 88. Unit 88 · Verb constructions 2 (Cấu trúc động từ 2) 21 từ 89. Unit 89 · Adjectives (Tính từ) 24 từ 90. Unit 90 · Prepositions: place and movement (Giới từ: nơi chốn và chuyển động) 24 từ 91. Unit 91 · Adverbs (Trạng từ) 28 từ 92. Unit 92 · Time and sequence (Thời gian và trình tự) 23 từ 93. Unit 93 · Addition and contrast (Bổ sung và tương phản) 18 từ 94. Unit 94 · Reason, purpose, result, condition (Nguyên nhân, mục đích, kết quả, điều kiện) 17 từ 95. Unit 95 · Formal and informal English (Tiếng Anh trang trọng và thân mật) 25 từ 96. Unit 96 · Completing forms and CVs (Điền biểu mẫu và CV) 35 từ 97. Unit 97 · Writing an essay (Viết bài luận) 28 từ 98. Unit 98 · Formal letters and emails (Thư và email trang trọng) 27 từ 99. Unit 99 · Informal emails and messages (Email và tin nhắn thân mật) 22 từ 100. Unit 100 · Abbreviations (Từ viết tắt) 36 từ
Danh sách từ vựng  31 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈpeɪpə/
n.
tờ báo, báo
My grandfather reads the paper every morning with his coffee.
Ông tôi đọc báo mỗi sáng bên tách cà phê.
Chi tiết
Cụm hay dùngread the papera local paper
Họ từnewspaper (n.)
Rút gọn của "newspaper". "Paper" còn nghĩa "giấy" hoặc "bài kiểm tra" tuỳ ngữ cảnh.
/ˈdeɪli/
adj.
hằng ngày (báo ra mỗi ngày)
Most big newspapers in Vietnam are daily, so there is a new edition each morning.
Phần lớn báo lớn ở Việt Nam ra hằng ngày, nên mỗi sáng đều có số mới.
Chi tiết
Đồng nghĩaeveryday
Cụm hay dùnga daily paperdaily news
Họ từday (n.)daily (adv.)
Vừa là tính từ (a daily paper) vừa là trạng từ (the news is updated daily).
/ˌkʌm ˈaʊt/
phr.
(báo/tạp chí) phát hành, ra sạp
This fashion magazine comes out once a month.
Tạp chí thời trang này ra một số mỗi tháng.
Chi tiết
Đồng nghĩabe publishedappear
Cụm hay dùngcome out weeklycome out every day
Phrasal verb chỉ việc một ấn phẩm được xuất bản. Trang trọng hơn: "be published".
/ˈnæʃnəl/
adj.
thuộc quốc gia, toàn quốc
Tet is the most important national holiday in Vietnam.
Tết là ngày lễ toàn quốc quan trọng nhất ở Việt Nam.
Chi tiết
Cụm hay dùnga national holiday
Họ từnation (n.)nationality (n.)
Danh từ "nation" + -al → "thuộc về cả nước". VD: a national holiday = ngày lễ của toàn quốc.
/ˈriːdʒənl/
adj.
(báo) địa phương, thuộc một vùng
The regional paper only reports news from our province.
Tờ báo địa phương chỉ đưa tin trong tỉnh của chúng tôi.
Chi tiết
Đồng nghĩalocal
Cụm hay dùnga regional newspapera regional edition
Họ từregion (n.)
Chỉ một phần của đất nước (a region). Trái nghĩa "national".
/ˈiː ˌpeɪpə/
n.
báo điện tử (bản online)
Instead of buying a printed copy, she reads the e-paper on her laptop.
Thay vì mua bản in, cô ấy đọc báo điện tử trên máy tính xách tay.
Chi tiết
Đồng nghĩaonline newspaper
Cụm hay dùngread the e-paper
Họ từpaper (n.)
Tiền tố "e-" = electronic (điện tử), như trong e-mail, e-book.
/ˌməʊbaɪl ɪˈdɪʃn/
n.
bản báo đọc trên điện thoại
On the bus I usually read the mobile edition of the news on my phone.
Trên xe buýt tôi thường đọc bản tin trên điện thoại.
Chi tiết
Cụm hay dùngthe mobile edition
Họ từedition (n.)
"Edition" = một phiên bản/lần phát hành của ấn phẩm.
/ˈwiːkli/
adj.
hằng tuần (ra mỗi tuần một lần)
This is a weekly magazine, so a new issue appears every Friday.
Đây là tạp chí ra hằng tuần, nên mỗi thứ Sáu lại có số mới.
Chi tiết
Cụm hay dùnga weekly magazine
Họ từweek (n.)weekly (adv.)
Cùng mẫu: daily (ngày), weekly (tuần), monthly (tháng), yearly (năm).
/ˈmʌnθli/
adj.
hằng tháng (ra mỗi tháng một lần)
Magazines are often monthly, but newspapers are usually daily.
Tạp chí thường ra hằng tháng, còn báo thì thường ra hằng ngày.
Chi tiết
Cụm hay dùnga monthly magazine
Họ từmonth (n.)monthly (adv.)
Chú ý phát âm "th" /θ/ trong month/monthly.
/rɪˈpɔːt/
n.
bản tin, bài tường thuật (về một sự việc)
There was a long report about the flood in the central provinces.
Có một bài tường thuật dài về trận lũ ở các tỉnh miền Trung.
Chi tiết
Cụm hay dùnga report on/about somethinga news report
Họ từreporter (n.)report (v.)
Đi với giới từ "on" hoặc "about": a report on/about a crime. Cũng dùng như động từ.
/rɪˈpɔːtə/
n.
phóng viên (đưa tin tại chỗ)
A reporter was standing outside the stadium to describe the match.
Một phóng viên đứng bên ngoài sân vận động để tường thuật trận đấu.
Chi tiết
Đồng nghĩajournalist
Cụm hay dùnga news reporter
Họ từreport (v.)report (n.)
Người viết/đọc report. Gần nghĩa "journalist" nhưng "reporter" thiên về đưa tin hiện trường.
/ˈdʒɜːnəlɪst/
n.
nhà báo
She works as a journalist for one of the biggest papers in the country.
Cô ấy làm nhà báo cho một trong những tờ báo lớn nhất nước.
Chi tiết
Đồng nghĩareporter
Cụm hay dùnga sports journalist
Họ từjournalism (n.)
Nghề: journalism (nghề báo). Chú ý âm đầu /dʒ/ như trong "jam".
/ˈɑːtɪkl/
n.
bài báo (viết về một chủ đề quan trọng)
I read an interesting article about healthy eating for students.
Tôi đọc một bài báo thú vị về ăn uống lành mạnh cho học sinh.
Chi tiết
Cụm hay dùngan article on/about somethingwrite an article
Đi với "on" hoặc "about": an article on/about drugs. Khác "report" ở chỗ đi sâu một chủ đề.
/ˈhedlaɪn/
n.
tiêu đề báo (in chữ to phía trên bài)
The headline was printed in huge letters across the front page.
Tiêu đề được in bằng chữ rất to trên khắp trang nhất.
Chi tiết
Cụm hay dùngthe front-page headlinemake the headlines
Họ từhead (n.)line (n.)
Ghép "head" + "line". "Make the headlines" = trở thành tin nổi bật.
/rɪˈvjuː/
n.
bài phê bình, bài đánh giá (nêu ý kiến)
I decided to watch the film after reading a good review of it.
Tôi quyết định xem phim sau khi đọc một bài đánh giá tốt về nó.
Chi tiết
Cụm hay dùnga review of somethinga book/film review
Họ từreview (v.)reviewer (n.)
Đi với "of": a review of a new book. Là bài nêu ý kiến, khác report (đưa tin khách quan).
/ˈædvɜːt/
n.
quảng cáo (chữ và hình để bán hàng)
There was an advert for a new phone on the back page.
Có một mẩu quảng cáo điện thoại mới ở trang cuối.
Chi tiết
Đồng nghĩaadvertisementad
Cụm hay dùngan advert for something
Họ từadvertise (v.)advertising (n.)
"Advert" (Anh-Anh) = dạng rút gọn của "advertisement"; Mỹ hay dùng "ad". Đi với "for": an advert for shampoo.
/ˈbrɔːdkɑːst/
v.
phát sóng (trên TV, radio, Internet)
The final match will be broadcast live on national television.
Trận chung kết sẽ được phát sóng trực tiếp trên truyền hình quốc gia.
Chi tiết
Cụm hay dùngbroadcast livea broadcasting company
Họ từbroadcast (n.)broadcaster (n.)
Bất quy tắc: broadcast – broadcast – broadcast (không đổi). Cũng là danh từ (a news broadcast).
/ðə ˈnjuːz/
n.
bản tin thời sự (tin về sự kiện thế giới)
My parents watch the news together every evening at seven.
Bố mẹ tôi cùng xem thời sự mỗi tối lúc bảy giờ.
Chi tiết
Cụm hay dùngwatch the newson the news
"News" là danh từ không đếm được, đi với động từ số ít: the news is on.
/ˈweðə ˌfɔːkɑːst/
n.
bản tin dự báo thời tiết
According to the weather forecast, it will rain heavily tomorrow.
Theo dự báo thời tiết, ngày mai sẽ có mưa to.
Chi tiết
Cụm hay dùngthe weather forecastcheck the forecast
Họ từforecast (v.)
"Forecast" = dự báo (bất quy tắc như broadcast: forecast – forecast – forecast).
/ˌdɒkjuˈmentri/
n.
phim tài liệu
We watched a documentary about wild elephants in Dak Lak.
Chúng tôi xem một bộ phim tài liệu về voi rừng ở Đắk Lắk.
Chi tiết
Cụm hay dùnga documentary about/on somethinga wildlife documentary
Họ từdocument (n.)
Chương trình đưa ra sự thật về con người và sự việc có thật.
/ˈtʃæt ʃəʊ/
n.
chương trình trò chuyện (talk show)
A famous singer was interviewed on the chat show last night.
Một ca sĩ nổi tiếng được phỏng vấn trong chương trình trò chuyện tối qua.
Chi tiết
Đồng nghĩatalk show
Cụm hay dùnga TV chat showa chat show host
Anh-Anh nói "chat show"; Anh-Mỹ nói "talk show". Người dẫn = "host".
/ˈsɪəriːz/
n.
loạt/sê-ri chương trình (nhiều tập cùng chủ đề)
This new drama series has ten episodes, one every Sunday.
Loạt phim truyền hình mới này có mười tập, mỗi Chủ nhật một tập.
Chi tiết
Cụm hay dùnga TV seriesa drama series
Họ từepisode (n.)
Số ít và số nhiều viết giống nhau: one series, two series. Mỗi phần là một "episode".
/ˈsəʊp ˌɒprə/
n.
phim truyền hình dài tập (về cuộc sống một nhóm người)
My grandmother never misses her favourite soap opera in the afternoon.
Bà tôi không bao giờ bỏ lỡ bộ phim dài tập yêu thích vào buổi chiều.
Chi tiết
Đồng nghĩasoap
Cụm hay dùngwatch a soap opera
Gọi tắt là "soap". Tên gọi có "soap" vì xưa các hãng xà phòng tài trợ những phim này.
/riˈæləti ˌtiː ˈviː ʃəʊ/
n.
chương trình truyền hình thực tế
In this reality TV show, ordinary people compete to become the best cook.
Trong chương trình thực tế này, những người bình thường thi đấu để trở thành đầu bếp giỏi nhất.
Chi tiết
Cụm hay dùnga reality TV showreality television
Họ từreality (n.)
Theo chân người thật (ordinary people hoặc celebrities) qua các tình huống/thử thách.
/səˈlebrəti/
n.
người nổi tiếng
Several celebrities joined the show to raise money for charity.
Nhiều người nổi tiếng tham gia chương trình để quyên tiền làm từ thiện.
Chi tiết
Đồng nghĩastar
Cụm hay dùnga famous celebritya celebrity guest
Họ từcelebrate (v.)
Nói tắt thân mật: "celeb". Số nhiều: celebrities.
/ˌwel ˈnəʊn/
adj.
nổi tiếng, ai cũng biết
The host of this programme is a well-known actor.
Người dẫn chương trình này là một diễn viên nổi tiếng.
Chi tiết
Đồng nghĩafamouswell-known
Cụm hay dùnga well-known singerwell-known for something
Viết có gạch nối khi đứng trước danh từ. Gần nghĩa "famous".
/ˈtʃænl/
n.
kênh (truyền hình)
Can you change the channel? I want to watch the football.
Bạn chuyển kênh giúp mình được không? Mình muốn xem bóng đá.
Chi tiết
Cụm hay dùngchange the channela TV channel
Truyền hình dùng "channel"; phát thanh (radio) dùng "station". "The news is on Channel 4."
/ˈsteɪʃn/
n.
đài (phát thanh)
This radio station plays mostly pop music in the morning.
Đài phát thanh này buổi sáng chủ yếu phát nhạc pop.
Chi tiết
Cụm hay dùnga radio stationa local station
Với radio dùng "station"; với TV dùng "channel". "Station" cũng nghĩa "nhà ga".
/ˈfɔːrəm/
n.
diễn đàn (nơi trao đổi trực tuyến)
Readers can leave comments and discuss the news on the online forum.
Độc giả có thể để lại bình luận và bàn luận tin tức trên diễn đàn trực tuyến.
Chi tiết
Cụm hay dùngan online forumpost on a forum
Số nhiều thường dùng "forums". Nơi mọi người để lại lời nhắn và thảo luận chủ đề.
/ˈpɒdkɑːst/
n.
podcast (chương trình âm thanh tải về nghe)
I listen to an English learning podcast on my way to school.
Tôi nghe một podcast học tiếng Anh trên đường tới trường.
Chi tiết
Cụm hay dùnglisten to a podcasta podcast episode
Chương trình dạng radio tải từ Internet về nghe trên máy tính hoặc điện thoại.
/əˈkɔːdɪŋ tə/
prep.
theo (nguồn tin, lời ai đó nói)
According to the news, the new bridge will open next month.
Theo bản tin, cây cầu mới sẽ thông xe vào tháng sau.
Chi tiết
Cụm hay dùngaccording to the paperaccording to someone
Dùng để dẫn nguồn. LƯU Ý: không nói "according to me" — thay bằng "in my opinion".
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...